

Bản tin cải tiến chất lượng và an toàn người bệnh quý IV.2024
1. Sự cố y khoa
Trong quý IV năm 2024 ghi nhận 05 sự cố y khoa, trong đó gồm 04 sự cố chưa xảy ra (NC0-A), 01 sự cố mức độ trung bình (NC2-E). 100% sự cố được báo cáo đầy đủ và đúng theo quy định.
STT
|
Sự cố
|
Khuyến cáo phòng ngừa
|
1
|
Ghế nha số 03 bị xì hơi
|
- Đề nghị tổ trang thiết bị xây dựng kế hoạch thay thế ống hơi định kỳ mỗi năm 1 lần và thực hiện theo đúng tiến độ.
- Tổ trang thiết bị xem xét về việc lắp van khóa khí tổng để khoa khóa khi không sử dụng.
- Tổ trang thiết bị và khoa cùng kiểm tra, giám sát đội kiểm tra của công ty khi thực hiện kiểm tra định kỳ các trang thiết bị.
|
2
|
BN bị phản vệ độ III sau truyền máu.
|
- Xem xét nhận định kỹ nguyên nhân khi truyền máu ở BN xuất hiện sốt; lạnh run khi truyền máu (do nhiễm trùng hay sốt do phản ứng truyền máu không có tan máu mức độ nhẹ).
- Cần thực hiện đầy đủ các xét nghiệm phù hợp giúp chẩn đoán nguyên nhân khi nghi ngờ phản ứng truyền máu không có tan máu mức độ nhẹ. Chỉ truyền máu thêm khi đã loại trừ hoàn toàn do nguyên nhân này.
|
3
|
Máy ACCENT ELITE (Phòng chăm sóc da) Khoa PTTM báo lỗi
|
Phải thực hiện nghiêm chế độ kiểm tra định kỳ và đột xuất tại Khoa có giám sát; hiệu chuẩn và kiểm định đúng quy định về trang thiết bị y tế.
|
4
|
Đồng hồ điện và dây dẫn trên thang bộ tầng 3 (Khoa Lọc thận) bị cháy
|
Phải thực hiện nghiêm chế độ kiểm tra TTB định kỳ và đột xuất tại Khoa có giám sát; hiệu chuẩn và kiểm định đúng qui định về trang thiết bị.
|
5
|
Bình tích áp bơm nguồn 1 của hệ thống RO – Khoa Lọc thận bị thủng rỉ nước
|
Tăng cường công tác kiểm tra; giám sát; hiệu chuẩn; kiểm định trang thiết bị y tế đúng theo qui định.
|
2. Chỉ số chất lượng
Các chỉ số chất lượng trong Quý IV năm 2024 đạt tỷ lệ: 96,7% (29/30 chỉ số)
CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG
|
KHOA/PHÒNG
|
CHỈ TIÊU
NĂM 2024
|
KẾT QUẢ
QUÝ IV 2024
|
SO SÁNH
VỚI CHỈ TIÊU
|
A. Chỉ số chất lượng chung của bệnh viện
|
1. Tỷ lệ phẫu thuật loại II trở lên
|
Khoa Ngoại
|
≥ 75%
|
79,4%
|
Đạt
|
Khoa Sản
|
> 97%
|
99,7%
|
Đạt
|
Khoa Tai - Mũi - Họng
|
≥ 94%
|
97,4%
|
Đạt
|
2. Tỷ lệ viêm phổi do nhiễm khuẩn bệnh viện
|
TT Cấp cứu, HSTC-CĐ
|
≤ 0,5%
|
0%
|
Đạt
|
3. Tỷ lệ HSBA hoàn thiện các yêu cầu cơ bản theo quy chế HSBA
|
Phòng KHTH
|
≥ 95%
|
95,7%
|
Đạt
|
4. Tỷ lệ sai lỗi trong thực hiện ghi chép điều dưỡng
|
Phòng Điều Dưỡng
|
< 5%
|
4,71%
|
Đạt
|
5. Tỷ lệ tuân thủ quy trình truyền dịch
|
Phòng Điều Dưỡng
|
100%
|
100%
|
Đạt
|
6. Tỷ lệ ca phẫu thuật sử dụng đúng hướng dẫn thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật khi tiến hành phẫu thuật
|
Phòng Điều Dưỡng
|
100%
|
100%
|
Đạt
|
7. Tỷ lệ nhận diện chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ chăm sóc người bệnh
|
Phòng Điều Dưỡng
|
100%
|
100%
|
Đạt
|
8. Tỷ lệ tuân thủ quy trình kỹ thuật thay băng vết thương
|
Phòng Điều Dưỡng
|
100%
|
100%
|
Đạt
|
9. Tỷ lệ tuân thủ 5 đúng khi dùng thuốc
|
Phòng Điều Dưỡng
|
100%
|
100%
|
Đạt
|
10. Bệnh phẩm xét nghiệm bị từ chối
|
Phòng Điều Dưỡng
|
< 0,5%
|
0,036%
|
Đạt
|
11. Tỷ lệ vệ sinh tay của NVYT theo 5 thời điểm
|
Tổ KSNK
|
≥ 77%
|
83,1%
|
Đạt
|
12. Hiệu suất sử dụng phòng mổ
|
Khoa Gây mê
- Phẫu thuật
|
≥ 80%
|
84,04%
|
Đạt
|
13. Tỷ lệ chuyển lên tuyến trên khám chữa bệnh (tất cả các bệnh)
|
TT Cấp cứu, HSTC-CĐ
|
≤ 4,1%
|
4,90%
|
Không đạt
|
Khoa Nội
|
≤ 1,28%
|
0%
|
Đạt
|
Khoa Ngoại
|
< 1,0%
|
0,49%
|
Đạt
|
Khoa Nhi
|
< 2%
|
1,08%
|
Đạt
|
Khoa Sản
|
≤ 0,4%
|
0,31%
|
Đạt
|
14. Tỷ lệ hài lòng của người bệnh Ngoại trú với dịch vụ khám chữa bệnh
|
Phòng Chăm sóc
khách hàng
|
≥ 91,5%
|
100%
|
Đạt
|
15. Tỷ lệ hài lòng của người bệnh Nội trú với dịch vụ khám chữa bệnh
|
Phòng Chăm sóc
khách hàng
|
≥ 91%
|
100%
|
Đạt
|
16. Tỷ lệ lỗi kết nối HIS và PACS
|
Phòng CNTT
|
≤ 2,2%
|
0,55%
|
Đạt
|
B. Chỉ số chất lượng khoa/phòng
|
1. Tỷ lệ hài lòng của người bệnh với dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú
|
Khoa Mắt
|
≥ 98%
|
100%
|
Đạt
|
2. Tỷ lệ HSBA khoa Mắt hoàn thiện các yêu cầu cơ bản theo quy chế HSBA
|
Khoa Mắt
|
≥ 90%
|
95,4%
|
Đạt
|
3. Thời gian nằm viện trung bình trong phẫu thuật lấy thai
|
Khoa Sản
|
≤ 4,5 ngày
|
3,83 ngày
|
Đạt
|
4. Tỷ lệ Hồ sơ bệnh án ngoại trú được hoàn thiện và ra viện trong ngày
|
Khoa Răng Hàm Mặt
|
> 98%
|
99,7%
|
Đạt
|
5. Tỷ lệ viêm phổi liên quan đến máy thở
|
Đơn vị Hồi sức
|
≤ 30%
|
0%
|
Đạt
|
6. Tỷ lệ nhiễm khuẩn dụng cụ sau khi hấp tiệt khuẩn
|
Khoa Tai Mũi Họng
|
0%
|
0%
|
Đạt
|
7. Tỷ lệ thực hiện số ca chẩn đoán hình ảnh so với chỉ tiêu kế hoạch
|
Khoa CĐHA
|
≥ 80%
|
83,4%
|
Đạt
|
8. Tỷ lệ tư vấn thành công dịch vụ Nội soi đại tràng có gây mê đạt so với tổng số dịch vụ Nội soi đại tràng tại khoa
|
Khoa Nội soi
|
≥ 50%
|
52,6%
|
Đạt
|
9. Tỷ lệ trả kết quả xét nghiệm đúng hẹn cho bệnh nhân nội trú và ngoại trú
|
Khoa Xét nghiệm
|
≥ 95%
|
97,6%
|
Đạt
|
3. Giám sát thực hiện đúng theo phác đồ điều trị
3.1. Giám sát định kỳ
Khoa
|
Số hồ sơ được kiểm tra
|
Bệnh chính
|
Bệnh kèm
|
Phù hợp
|
Không đầy đủ
|
Không phù hợp
|
Phù hợp
|
Không đầy đủ
|
Không phù hợp
|
Nội
|
12
|
12
|
0
|
0
|
10
|
1
|
0
|
Ngoại
|
7
|
7
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
Sản
|
14
|
11
|
2
|
1
|
5
|
2
|
4
|
Nhi
|
3
|
1
|
0
|
2
|
1
|
0
|
0
|
Tai Mũi Họng
|
7
|
7
|
0
|
0
|
6
|
0
|
0
|
Răng Hàm Mặt
|
3
|
3
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
Mắt
|
10
|
10
|
0
|
0
|
2
|
3
|
0
|
TT CC, HSTC-CĐ
|
10
|
10
|
0
|
0
|
10
|
0
|
0
|
Lọc Thận
|
210
|
210
|
0
|
0
|
210
|
0
|
0
|
Tổng
|
276
|
271
98,19%
|
2
0,72%
|
3
1,09%
|
248
96,12%
|
6
2,33%
|
4
1,55%
|
3.2. Giám sát đột xuất
Khoa
|
Số hồ sơ được kiểm tra
|
Bệnh chính
|
Bệnh kèm
|
Phù hợp
|
Không đầy đủ
|
Không phù hợp
|
Phù hợp
|
Không đầy đủ
|
Không phù hợp
|
Nội
|
1
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
Ngoại
|
2
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
Sản
|
2
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
Nhi
|
2
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Lọc thận
|
24
|
24
|
0
|
0
|
24
|
0
|
0
|
TMH
|
1
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
Mắt
|
1
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
RHM
|
1
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
TT CC, HSTC-CĐ
|
2
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
Tổng
|
36
|
36
100%
|
0
|
0
|
33
100%
|
0
|
0
|
4. Phản ứng có hại của thuốc (ADR):
Trong quý IV của năm 2024 đã có 2 trường hợp ADR xảy ra:
- Ngày 07/12/2024 ghi nhận 1 trường hợp có phản ứng với thuốc Tanganil 500mg/5ml và Piracetam 3g tại Trung tâm Cấp cứu, Hồi sức tích cực - Chống độc.
- Ngày 30/12/2024 ghi nhận 1 trường hợp có phản ứng với thuốc Amikacin 250mg tại Khoa Ngoại.
100% trường hợp đã được phát hiện và xử trí kịp thời, không gây hậu quả nghiêm trọng.
Bệnh viện An Sinh
Sức khỏe và hạnh phúc của gia đình bạn